| Hãng sản xuất: | KYORITSU |
| Model: | KEW 1051 |
| Xuất xứ: | Thái Lan |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí trong nội thành TP. Hồ Chí Minh và sẽ được giao hàng miễn phí bằng chuyển phát tiết kiệm Viettel trên toàn quốc.
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
KYORITSU KEW 1051 là đồng hồ đo đa năng kỹ thuật số thuộc nhóm thiết bị đo điện công nghiệp của Kyoritsu, thương hiệu thiết bị đo điện đến từ Nhật Bản. Sản phẩm phù hợp cho kỹ thuật viên điện, bảo trì nhà máy, tủ điện, hệ thống điều khiển, HVAC và các ứng dụng kiểm tra điện áp, dòng điện, điện trở, tụ điện, tần số, diode, thông mạch và nhiệt độ.
Với xuất xứ Thái Lan theo thông tin sản phẩm, KEW 1051 được định vị là mẫu đồng hồ vạn năng hiệu suất cao, chú trọng độ chính xác, độ an toàn và khả năng làm việc ổn định trong môi trường công nghiệp.
Kyoritsu là thương hiệu chuyên về thiết bị đo và kiểm tra điện, nổi bật với các dòng đồng hồ vạn năng, ampe kìm, máy đo cách điện, máy đo điện trở đất và thiết bị kiểm tra an toàn điện. Các sản phẩm Kyoritsu được sử dụng rộng rãi trong bảo trì điện công nghiệp, thi công hệ thống điện, kiểm tra tủ điện và đo kiểm hiện trường.
KYORITSU KEW 1051 là mẫu đồng hồ vạn năng True RMS hướng đến người dùng cần thiết bị đo chính xác, an toàn và đa chức năng. Thiết bị hỗ trợ màn hình lớn 6000 counts, đo điện áp AC/DC đến 1000V, đo dòng AC/DC đến 10A, đo điện trở, điện dung, tần số, nhiệt độ và nhiều chức năng hỗ trợ thao tác đo.
| Hạng mục | Thông tin |
|---|---|
| Model | KEW 1051 |
| Loại thiết bị | Đồng hồ đo đa năng kỹ thuật số |
| Phương thức đo | True RMS |
| Hiển thị | LCD 6000 counts |
| Độ chính xác DC cơ bản | 0.09% |
| Đo điện áp DC | 600.0mV / 6.000V / 60.00V / 600.0V / 1000V |
| Đo điện áp AC | 600.0mV / 6.000V / 60.00V / 600.0V / 1000V |
| Đo dòng DC | 600.0µA / 6000µA / 60.00mA / 440.0mA / 6.000A / 10.00A |
| Đo dòng AC | 600.0µA / 6000µA / 60.00mA / 440.0mA / 6.000A / 10.00A |
| Đo điện trở | 600.0Ω / 6.000kΩ / 60.00kΩ / 600.0kΩ / 6.000MΩ / 60.00MΩ |
| Đo điện dung | 10.00nF / 100.0nF / 1.000µF / 10.00µF / 100.0µF / 1000µF |
| Đo tần số | 10.00Hz đến 99.99kHz theo dải đo |
| Đo nhiệt độ | -50 đến 600°C khi dùng đầu dò nhiệt K-type phù hợp |
| Kiểm tra thông mạch | Còi báo khi điện trở thấp hơn khoảng 50±30Ω |
| Kiểm tra diode | Dải 2.000V |
| Chức năng hỗ trợ | Data Hold, Auto Hold, Range Hold, Zero Adjustment, LCD backlight, low-pass filter |
| Chuẩn an toàn | IEC 61010-1 CAT IV 600V / CAT III 1000V |
| Nguồn cấp | R6/LR6 1.5V x 4 |
| Kích thước | 192 x 90 x 49 mm |
| Khối lượng | Khoảng 570g bao gồm pin và nắp che |
KYORITSU KEW 1051 cho phép đo điện áp AC/DC và dòng điện AC/DC trên nhiều thang đo, phù hợp để kiểm tra nguồn cấp, tủ điện, mạch điều khiển, thiết bị công nghiệp, bộ nguồn, máy móc và hệ thống điện hạ áp. Khi đo điện áp, que đo được mắc song song với điểm cần kiểm tra; khi đo dòng, người dùng cần đấu nối đúng ngõ đo dòng và chọn thang đo phù hợp.
Trong các hệ thống có biến tần, nguồn xung, tải phi tuyến hoặc motor drive, dạng sóng AC có thể bị méo và không còn thuần sin. Chức năng True RMS giúp đồng hồ đọc giá trị hiệu dụng chính xác hơn so với các đồng hồ đo trung bình thông thường, từ đó hỗ trợ đánh giá tình trạng vận hành của thiết bị điện một cách đáng tin cậy.
Thiết bị hỗ trợ đo điện trở, kiểm tra thông mạch bằng còi báo, kiểm tra diode và đo điện dung. Các chức năng này hữu ích khi kiểm tra dây dẫn, cầu chì, tiếp điểm, cuộn dây, linh kiện điện tử, bo mạch và các phần tử trong mạch điều khiển. Khi đo điện trở, thông mạch, diode hoặc tụ điện, cần ngắt nguồn mạch trước khi đo để đảm bảo an toàn và tránh làm hỏng thiết bị.
KEW 1051 hỗ trợ đo tần số để kiểm tra tín hiệu AC, nguồn điện và một số dạng tín hiệu trong hệ thống điều khiển. Chức năng đo nhiệt độ với đầu dò K-type phù hợp giúp kỹ thuật viên kiểm tra nhiệt độ thiết bị, tủ điện, điểm nối, khu vực phát nhiệt hoặc điều kiện vận hành tại hiện trường.
Để mua KYORITSU KEW 1051 chính hãng, khách hàng nên chọn đúng đơn vị cung cấp có thông tin sản phẩm rõ ràng, tư vấn kỹ thuật phù hợp và hỗ trợ kiểm tra model theo nhu cầu sử dụng. LAMHA cung cấp thiết bị điện công nghiệp, thiết bị đo kiểm và giải pháp kỹ thuật cho nhà máy, xưởng sản xuất, đội bảo trì và đơn vị thi công điện.
Quý khách có thể đặt mua đồng hồ đo đa năng Kyoritsu KEW 1051 chính hãng tại LAMHA để được tư vấn chọn thiết bị phù hợp, báo giá nhanh và hỗ trợ thông tin kỹ thuật trước khi mua hàng.
KYORITSU KEW 1051 dùng để đo điện áp AC/DC, dòng điện AC/DC, điện trở, điện dung, tần số, nhiệt độ, kiểm tra diode và kiểm tra thông mạch. Đây là mẫu đồng hồ vạn năng phù hợp cho bảo trì điện công nghiệp và kiểm tra thiết bị điện.
Có. KEW 1051 hỗ trợ đo True RMS, giúp đọc giá trị điện áp và dòng điện AC đáng tin cậy hơn trong các hệ thống có dạng sóng không thuần sin, chẳng hạn tải biến tần, nguồn xung hoặc motor drive.
Có. Thiết bị có chuẩn an toàn CAT IV 600V / CAT III 1000V, màn hình 6000 counts, terminal shutter và nhiều chức năng đo cần thiết, phù hợp cho kiểm tra tủ điện, hệ thống phân phối điện, mạch điều khiển và thiết bị công nghiệp.
KEW 1051 nổi bật ở độ chính xác DC cơ bản 0.09%, đo True RMS, bộ lọc thông thấp, màn hình 6000 counts, chức năng Auto Hold và thiết kế an toàn cho môi trường công nghiệp. Đây là các điểm quan trọng đối với người dùng chuyên nghiệp cần kết quả đo ổn định.
Khi đo điện trở, thông mạch, diode hoặc tụ điện, cần ngắt nguồn mạch trước khi đo. Việc này giúp bảo vệ người dùng, bảo vệ đồng hồ và tránh sai lệch kết quả do điện áp còn tồn tại trong mạch.
Có. Nhờ chức năng bộ lọc thông thấp, đồng hồ hỗ trợ đo trong môi trường có nhiễu hoặc thành phần hài, thường gặp ở hệ thống biến tần, motor drive và thiết bị công nghiệp dùng điều khiển tốc độ.
Khách hàng có thể mua KYORITSU KEW 1051 chính hãng tại LAMHA. Đây là lựa chọn phù hợp cho doanh nghiệp, kỹ thuật viên và đơn vị bảo trì cần thiết bị đo điện công nghiệp có tư vấn rõ ràng và hỗ trợ báo giá nhanh.
| Chế độ đo | True RMS |
| Màn hình hiển thị | LCD 6000 counts |
| Độ chính xác DC cơ bản | ±0.09%rdg ±2dgt |
| Dải đo điện áp DC | 600.0mV / 6.000V / 60.00V / 600.0V / 1000V |
| Dải đo điện áp AC | 600.0mV / 6.000V / 60.00V / 600.0V / 1000V |
| Dải đo dòng DC | 600.0µA / 6000µA / 60.00mA / 440.0mA / 6.000A / 10.00A |
| Dải đo dòng AC | 600.0µA / 6000µA / 60.00mA / 440.0mA / 6.000A / 10.00A |
| Dải đo điện trở | 600.0Ω / 6.000kΩ / 60.00kΩ / 600.0kΩ / 6.000MΩ / 60.00MΩ |
| Dải đo điện dung | 10.00nF / 100.0nF / 1.000µF / 10.00µF / 100.0µF / 1000µF |
| Dải đo tần số | 10.00Hz đến 99.99kHz |
| Dải đo nhiệt độ | -50 đến 600°C với đầu dò nhiệt K-type |
| Kiểm tra thông mạch | Còi báo khi điện trở thấp hơn 50±30Ω |
| Tiêu chuẩn an toàn | IEC 61010-1 CAT IV 600V / CAT III 1000V, Pollution degree 2 |
| Kích thước | 192×90×49 mm |
| Trọng lượng | Khoảng 570g bao gồm pin và nắp che |