| Hãng sản xuất: | Hanna |
| Model: | HI6222-02 |
| Xuất xứ: | Romania |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí trong nội thành TP. Hồ Chí Minh và sẽ được giao hàng miễn phí bằng chuyển phát tiết kiệm Viettel trên toàn quốc.
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
HI6222-02 là bộ máy đo để bàn đa chỉ tiêu thuộc nền tảng mô-đun HI6000 của Hanna Instruments, được cấu hình sẵn với hai module HI6000-2 dành cho các phép đo pH/ORP/ISE. Bộ sản phẩm đi kèm điện cực pH HI1131B, đầu dò nhiệt độ HI7662-TW, bộ dung dịch hiệu chuẩn ban đầu, giá đỡ điện cực và các phụ kiện cần thiết để triển khai phép đo pH trong phòng thí nghiệm.
Hanna Instruments được thành lập tại Padova, Ý vào năm 1978 và chuyên phát triển thiết bị đo, cảm biến, điện cực và giải pháp phân tích điện hóa cho phòng thí nghiệm, công nghiệp, môi trường, thực phẩm và nhiều lĩnh vực kiểm soát chất lượng. Sản phẩm Hanna HI6222-02 có xuất xứ Romania theo thông tin sản phẩm, trong đó hậu tố “-02” là cấu hình sử dụng bộ nguồn với phích cắm chuẩn EU.
Khác với máy đo để bàn cố định một chức năng, HI6000 sử dụng kiến trúc mô-đun. Thân máy có thể chứa tối đa ba module đo, vì vậy cấu hình HI6222-02 với hai module pH/ORP/ISE lắp sẵn vẫn còn khả năng mở rộng thêm một module phù hợp khi nhu cầu phòng thí nghiệm thay đổi.
Điểm nổi bật của máy đo pH/ORP/ISE để bàn HI6222-02 là được trang bị sẵn hai module HI6000-2. Mỗi module hỗ trợ pH, mV, mV tương đối và phép đo bằng điện cực chọn lọc ion. Thiết kế này đặc biệt hữu ích cho phòng thí nghiệm cần xây dựng nhiều cấu hình đo hoặc nhiều kênh làm việc trên cùng một nền tảng thiết bị.
Thân máy HI6000 có ba vị trí dành cho module đo. Với hai module HI6000-2 đã được cài đặt trong HI6222-02, người dùng còn một vị trí để mở rộng hệ thống bằng module tương thích, chẳng hạn module độ dẫn điện hoặc oxy hòa tan, khi có nhu cầu và trang bị thêm đầu dò thích hợp.
Hệ thống sử dụng màn hình cảm ứng điện dung với giao diện trực quan và có khả năng hiển thị tối đa ba kênh đo. Người vận hành có thể quản lý cài đặt đo, hiệu chuẩn, dữ liệu đã ghi, báo cáo, hồ sơ người dùng và các chức năng hệ thống ngay trên thiết bị.
Module HI6000-2 không chỉ hỗ trợ phép đo ISE trực tiếp mà còn tích hợp các phương pháp ISE gia tăng gồm Known Addition, Known Subtraction, Analyte Addition và Analyte Subtraction. Đây là những phương pháp hữu ích khi phân tích ion trong mẫu phức tạp hoặc mẫu có lực ion cao.
HI6000 hỗ trợ ghi dữ liệu tự động, thủ công và AutoHold. Dữ liệu đo và dữ liệu hiệu chuẩn có thể được quản lý, xuất hoặc chia sẻ thông qua các tùy chọn kết nối như Ethernet, Wi-Fi, USB-A, USB-C, máy chủ web tích hợp, FTP và email. Thiết bị cũng hỗ trợ kết nối các phụ kiện tương thích như bàn phím hoặc máy in.
| Hạng mục | Cấu hình cung cấp |
|---|---|
| Thân máy | HI6000 housing unit |
| Module đo | 2 module HI6000-2 pH/ORP/ISE, được lắp sẵn |
| Điện cực pH | HI1131B |
| Đầu dò nhiệt độ | HI7662-TW |
| Dung dịch đệm pH 4.01 | 2 gói |
| Dung dịch đệm pH 7.01 | 4 gói |
| Dung dịch đệm pH 10.01 | 2 gói |
| Dung dịch vệ sinh điện cực | 2 gói |
| Dung dịch bảo quản điện cực pH và ORP | 25 mL |
| Dung dịch điện phân KCl | 3.5 M KCl, 30 mL |
| Giá đỡ điện cực | HI764060 cùng đế, vít lắp, kẹp giữ cáp và bộ phận giữ điện cực |
| Phụ kiện lấy mẫu | 1 pipet mao quản |
| Nguồn cấp | Bộ đổi nguồn 24 VDC |
| Cáp dữ liệu | USB-C sang USB-A |
| Tài liệu đi kèm | Hướng dẫn nhanh và các chứng nhận chất lượng tương ứng của thiết bị, module và đầu dò |
Khi sử dụng điện cực HI1131B, phép đo pH dựa trên điện thế phát sinh giữa hệ điện cực đo và điện cực tham chiếu khi tiếp xúc với dung dịch. Điện thế này thay đổi theo hoạt độ ion hydro của mẫu. Module HI6000-2 tiếp nhận tín hiệu điện hóa, xử lý tín hiệu sau hiệu chuẩn và chuyển thành giá trị pH hiển thị trên màn hình.
Đầu dò nhiệt độ HI7662-TW cho phép thiết bị thực hiện bù nhiệt độ tự động ATC cho phép đo pH. Việc sử dụng dung dịch đệm chuẩn trước khi đo giúp thiết lập đặc tính đáp ứng thực tế của điện cực và nâng cao độ tin cậy của kết quả.
Ở chế độ ORP, module đo điện thế oxy hóa khử của mẫu dưới dạng mV hoặc mV tương đối khi kết nối với điện cực ORP thích hợp. Điện cực ORP không nằm trong cấu hình tiêu chuẩn của bộ HI6222-02, vì vậy người dùng cần trang bị riêng nếu có nhu cầu thực hiện phép đo này.
Với đo nồng độ ion bằng ISE, một điện cực chọn lọc ion phù hợp tạo ra điện thế phụ thuộc vào hoạt độ của ion mục tiêu trong dung dịch. Module HI6000-2 xử lý đáp ứng điện thế sau quá trình hiệu chuẩn để xác định nồng độ ion theo đơn vị được lựa chọn.
Ngoài đo trực tiếp, thiết bị hỗ trợ Known Addition, Known Subtraction, Analyte Addition và Analyte Subtraction. Trong các phương pháp này, một lượng mẫu hoặc dung dịch chuẩn đã biết được thêm theo quy trình và thiết bị sử dụng sự thay đổi điện thế để tính toán nồng độ. Cách tiếp cận này đặc biệt hữu ích đối với mẫu phức tạp và mẫu có lực ion cao.
Bộ HI6222-02 tiêu chuẩn cung cấp điện cực pH và đầu dò nhiệt độ, không bao gồm điện cực ISE chuyên dụng. Khi phân tích một ion cụ thể, cần lựa chọn đúng điện cực ISE, dung dịch chuẩn và dung dịch điều chỉnh lực ion theo phương pháp của ion đó.
Đối với một hệ thống mô-đun như Hanna HI6222-02, việc lựa chọn đúng cấu hình thiết bị, điện cực pH, điện cực ORP hoặc ISE, dung dịch chuẩn và phụ kiện có ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng triển khai phương pháp phân tích. LAMHA hỗ trợ khách hàng đối chiếu đúng model, tư vấn cấu hình theo nhu cầu đo và lựa chọn các phụ kiện tương thích.
Khách hàng có nhu cầu mua HI6222-02 chính hãng, nhận báo giá hoặc tư vấn lựa chọn điện cực ISE/ORP phù hợp có thể liên hệ trực tiếp LAMHA để được hỗ trợ.
HI6222-02 được trang bị hai module HI6000-2 hỗ trợ pH, ORP/mV và ISE. Thiết bị cũng sử dụng đầu dò nhiệt độ để phục vụ bù nhiệt cho phép đo pH. Việc đo ORP hoặc từng ion cụ thể yêu cầu điện cực tương ứng.
Có. Bộ HI6222-02 được cấu hình sẵn với 2 module HI6000-2 pH/ORP/ISE được lắp trong thân máy HI6000. Tuy nhiên, bộ tiêu chuẩn chỉ đi kèm một điện cực pH HI1131B và một đầu dò nhiệt độ HI7662-TW.
Không. Cấu hình tiêu chuẩn đi kèm điện cực pH HI1131B và đầu dò nhiệt độ HI7662-TW. Để đo ORP hoặc ion chọn lọc ISE, người dùng cần mua điện cực chuyên dụng phù hợp với phép phân tích.
Có. Thân máy HI6000 hỗ trợ tối đa ba module và HI6222-02 sử dụng hai vị trí cho hai module HI6000-2. Vị trí còn lại có thể được trang bị module tương thích như module độ dẫn điện EC hoặc oxy hòa tan DO cùng đầu dò thích hợp.
Có. Module HI6000-2 hỗ trợ các phương pháp ISE gia tăng như Known Addition, Known Subtraction, Analyte Addition và Analyte Subtraction. Các phương pháp này đặc biệt hữu ích với mẫu phức tạp hoặc có lực ion cao khi sử dụng đúng điện cực, dung dịch chuẩn và quy trình phân tích.
Có. HI6000 hỗ trợ ghi và quản lý dữ liệu đo, đồng thời cung cấp nhiều phương thức trao đổi dữ liệu như Ethernet, Wi-Fi, USB, FTP, email và máy chủ web tích hợp để phục vụ lưu trữ và quản lý kết quả trong phòng thí nghiệm.
Thiết bị phù hợp với phòng thí nghiệm nghiên cứu, môi trường, nước và nước thải, thực phẩm và đồ uống, dược phẩm, công nghệ sinh học, công nghiệp, nông nghiệp và giáo dục, đặc biệt trong các ứng dụng cần đo pH và phân tích ion ISE trên một nền tảng để bàn có khả năng mở rộng.
| Dải đo pH | -2.000 đến 20.000 pH |
| Độ phân giải pH | 0.1 / 0.01 / 0.001 pH |
| Độ chính xác pH | ±0.1 / ±0.01 / ±0.002 pH, ±1 chữ số có nghĩa cuối |
| Dải đo mV | -2000.0 đến 2000.0 mV |
| Độ phân giải mV | 1 mV / 0.1 mV |
| Độ chính xác mV | ±0.2 mV, ±1 chữ số có nghĩa cuối |
| Hiệu chuẩn pH | Tối đa 5 điểm; tự động, bán tự động hoặc thủ công |
| Dải đo nhiệt độ | -20.0 đến 120.0 °C |
| Độ chính xác nhiệt độ | ±0.2 °C |
| Độ chính xác ISE | ±0.5% với ion đơn hóa trị; ±1% với ion hóa trị hai |
| Khả năng lưu dữ liệu | Tối đa 50.000 bản ghi mỗi tệp; ít nhất 1.000.000 điểm dữ liệu mỗi người dùng |
| Giao tiếp | 2×USB-A, 1×USB-C, Wi-Fi, Ethernet, RS232 |
| Nguồn cấp | Bộ đổi nguồn 100–240 VAC sang 24 VDC, 2 A |
| Kích thước | 205×160×77 mm |
| Trọng lượng | Khoảng 1.2 kg |