| Hãng sản xuất: | Hanna |
| Model: | HI93124 |
| Xuất xứ: | Romania |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí trong nội thành TP. Hồ Chí Minh và sẽ được giao hàng miễn phí bằng chuyển phát tiết kiệm Viettel trên toàn quốc.
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Nguyên lý của máy đo haze bia HI93124 dựa trên sự tán xạ ánh sáng của các hạt tồn tại trong mẫu. Một chùm ánh sáng hồng ngoại được chiếu xuyên qua cuvet chứa bia. Khi gặp các hạt lơ lửng hoặc hệ keo gây đục, ánh sáng bị tán xạ theo nhiều hướng. Bộ cảm biến quang học đặt vuông góc 90° với chùm sáng tới sẽ phát hiện phần ánh sáng tán xạ này.
Cường độ ánh sáng tán xạ có liên hệ với mức độ haze của mẫu. Bộ vi xử lý của HI93124 xử lý tín hiệu từ cảm biến và chuyển đổi thành giá trị độ đục EBC. Nhờ đó, người sử dụng có thể định lượng độ trong của bia và so sánh kết quả giữa các mẫu hoặc các thời điểm sản xuất.
Bia có thể có màu từ rất nhạt đến đậm, vì vậy màu hòa tan trong mẫu có khả năng gây ảnh hưởng đến một số phép đo quang học. Nguồn sáng hồng ngoại 890 nm của HI93124 được lựa chọn nhằm giảm tác động của màu mẫu, hỗ trợ đánh giá haze tập trung hơn vào ánh sáng bị tán xạ bởi các hạt không hòa tan.
Đối với phép đo độ đục EBC của bia, việc chuẩn bị mẫu và cuvet có ảnh hưởng đáng kể đến kết quả. Mẫu cần đại diện cho lô sản phẩm và phải hạn chế bọt khí trước khi đo. Bọt khí, cặn thô, rung động, dấu vân tay, dầu bám hoặc cuvet bị bẩn và trầy xước đều có thể làm sai lệch lượng ánh sáng tán xạ mà cảm biến nhận được.
Trước khi đưa cuvet vào buồng đo, nên bảo đảm bề mặt quang học sạch và không có dấu vân tay. Khi lấy mẫu, nên trộn nhẹ để mẫu đồng nhất nhưng tránh lắc mạnh gây sinh bọt. Hanna cũng khuyến nghị kiểm tra trạng thái hiệu chuẩn bằng dung dịch chuẩn phù hợp và thực hiện hiệu chuẩn định kỳ để duy trì độ tin cậy của thiết bị.
Người vận hành có thể lưu kết quả sau mỗi phép đo và xem lại dữ liệu trong bộ nhớ. Ngoài giá trị haze, hệ thống quản lý ngày giờ hỗ trợ việc nhận biết thời điểm đo. Thiết bị cũng hỗ trợ truyền dữ liệu đã ghi sang máy tính tương thích thông qua giao tiếp RS232 khi sử dụng giải pháp phần mềm và phụ kiện phù hợp của Hanna.
Đối với thiết bị phân tích dùng trong kiểm soát chất lượng bia, lựa chọn đúng model và nguồn hàng rõ ràng giúp doanh nghiệp thuận tiện hơn trong việc sử dụng, hiệu chuẩn, lựa chọn dung dịch chuẩn và phụ kiện thay thế. Khi cần trang bị Hanna HI93124 chính hãng, khách hàng nên xác định rõ yêu cầu đo haze EBC, tần suất sử dụng và nhu cầu quản lý dữ liệu để lựa chọn cấu hình phù hợp.
LAMHA cung cấp thiết bị đo lường và giải pháp phục vụ kiểm soát chất lượng trong công nghiệp. Quý khách có nhu cầu mua máy đo độ đục bia Hanna HI93124, cần tư vấn phụ kiện, dung dịch chuẩn hiệu chuẩn hoặc giải pháp ứng dụng cho nhà máy bia, vui lòng liên hệ và đặt mua hàng chính hãng tại LAMHA.
HI93124 được thiết kế để đo haze hoặc độ đục của bia và hiển thị kết quả theo đơn vị EBC. Thiết bị đặc biệt phù hợp cho hoạt động kiểm soát chất lượng trong nhà máy bia.
Có. Máy đo haze EBC Hanna HI93124 được thiết kế để thực hiện phép đo độ đục của bia theo phương pháp EBC (European Brewery Convention).
HI93124 sử dụng phương pháp đo nephelometric. Nguồn LED hồng ngoại chiếu ánh sáng qua mẫu, trong khi cảm biến quang đặt ở góc 90° đo ánh sáng tán xạ bởi các hạt trong bia. Vi xử lý chuyển tín hiệu thu được thành giá trị EBC.
Nguồn sáng hồng ngoại giúp giảm ảnh hưởng của màu hòa tan trong mẫu bia. Điều này đặc biệt hữu ích khi cần đánh giá độ đục của các mẫu bia có màu sắc khác nhau.
Có. Thiết bị có bộ nhớ tối đa 199 phép đo, cho phép người sử dụng lưu và xem lại dữ liệu khi cần phục vụ kiểm soát chất lượng.
Có. Thiết bị hỗ trợ hiệu chuẩn hai hoặc ba điểm bằng các dung dịch chuẩn thích hợp dành cho HI93124. Chức năng GLP cũng cho
| Khoảng đo | 0,00–10,00 EBC; 10–250 EBC |
| Độ phân giải | 0,01 EBC; 1 EBC |
| Độ chính xác | ±0,20 EBC ±3% giá trị đọc trong khoảng 0,00–10,00 EBC; ±1 EBC ±5% giá trị đọc ngoài khoảng này |
| Phương pháp đo | Đo độ đục theo phương pháp nephelometric, phù hợp tiêu chuẩn EBC |
| Nguồn sáng | LED hồng ngoại, bước sóng 890 nm |
| Bộ dò quang | Photocell silicon, phát hiện ánh sáng tán xạ ở góc 90° |
| Hiệu chuẩn | Hiệu chuẩn 2 hoặc 3 điểm |
| Bộ nhớ dữ liệu | Tối đa 199 phép đo |
| Giao tiếp dữ liệu | RS232 |
| Nguồn điện | 4 pin kiềm AA 1,5 V |
| Thời lượng pin | Khoảng 60 giờ hoặc 900 phép đo |
| Môi trường hoạt động | 0–50 °C; độ ẩm tương đối tối đa 95%, không ngưng tụ |
| Kích thước | 220×82×66 mm |
| Trọng lượng | 510 g |