| Hãng sản xuất: | Hanna |
| Model: | HI98713-02 |
| Xuất xứ: | Romania |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí trong nội thành TP. Hồ Chí Minh và sẽ được giao hàng miễn phí bằng chuyển phát tiết kiệm Viettel trên toàn quốc.
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
HI98713-02 | Máy Đo Độ Đục Cầm Tay Theo Tiêu Chuẩn ISO Hanna HI98713-02 là thiết bị đo độ đục quang học có độ chính xác cao, được thiết kế chuyên cho kiểm tra chất lượng nước tại hiện trường, nhà máy xử lý nước và phòng thí nghiệm. Thiết bị sử dụng phương pháp đo theo ISO 7027, phù hợp cho các mẫu nước có độ đục thấp đến cao và đặc biệt hữu ích khi cần giảm ảnh hưởng của màu mẫu lên kết quả.
Hanna Instruments là thương hiệu thiết bị phân tích được thành lập từ năm 1978 tại Ý. Hãng phát triển nhiều dòng thiết bị phục vụ phân tích nước, môi trường, thực phẩm, công nghiệp và phòng thí nghiệm. Đối với sản phẩm trong nội dung này, model HI98713-02 là phiên bản sử dụng nguồn điện 230 V qua bộ chuyển đổi đi kèm; thông tin sản phẩm được cung cấp với xuất xứ Romania.
Điểm nổi bật của HI98713-02 là hệ quang học sử dụng nguồn sáng hồng ngoại cùng hai bộ thu ánh sáng tại các góc khác nhau. Cấu trúc này giúp máy thực hiện phép đo tỷ lệ, nâng cao độ ổn định và độ tin cậy khi kiểm tra độ đục của nước, kể cả ở vùng độ đục thấp.
Máy sử dụng nguồn sáng LED hồng ngoại theo phương pháp ISO, nhờ đó hạn chế ảnh hưởng của màu sắc mẫu so với các phương pháp sử dụng ánh sáng nằm trong vùng khả kiến. Đây là ưu điểm quan trọng khi kiểm tra nước tự nhiên, nước thải hoặc các mẫu có màu nền.
HI98713 sử dụng phương pháp tỷ lệ nephelometric với đầu dò ánh sáng tán xạ và đầu dò ánh sáng truyền qua. Máy xử lý đồng thời các tín hiệu quang học để xác định giá trị độ đục, đồng thời giảm ảnh hưởng của biến động nguồn sáng và các yếu tố gây nhiễu quang học.
Người vận hành có thể lựa chọn đo thông thường, đo liên tục hoặc chế độ lấy trung bình tín hiệu. Chế độ trung bình đặc biệt hữu ích đối với mẫu có các hạt lơ lửng không phân bố hoàn toàn đồng đều, giúp kết quả đại diện hơn cho trạng thái thực tế của mẫu.
Thiết bị hỗ trợ hiệu chuẩn độ đục 2, 3 hoặc 4 điểm. Bộ chuẩn đi kèm cho phép người dùng kiểm tra và hiệu chuẩn hệ thống quang học định kỳ, qua đó bù lại những thay đổi có thể xuất hiện theo thời gian của nguồn sáng và hệ đo.
Máy tích hợp bộ nhớ ghi kết quả, chức năng GLP - Good Laboratory Practice và khả năng xem lại thông tin hiệu chuẩn. Người sử dụng có thể theo dõi điểm hiệu chuẩn, ngày và thời gian hiệu chuẩn để hỗ trợ công tác quản lý chất lượng và truy xuất dữ liệu.
Công nghệ Fast Tracker sử dụng thẻ iButton có mã nhận dạng riêng để liên kết phép đo với vị trí lấy mẫu. Tính năng này thuận tiện cho kỹ thuật viên phải kiểm tra nhiều điểm trong nhà máy, mạng lưới cấp nước hoặc chương trình quan trắc môi trường.
Dữ liệu lưu trong máy có thể được truyền sang máy tính qua giao tiếp USB hoặc RS232 để tiếp tục lưu trữ, quản lý và phân tích bằng phần mềm tương thích của Hanna.
| Thông số | Giá trị |
|---|
| Thang đo độ đục | 0.00–1000 FNU |
| Độ phân giải | 0.01 FNU (0.00–9.99 FNU); 0.1 FNU (10.0–99.9 FNU); 1 FNU (100–1000 FNU) |
| Độ chính xác | ±2% giá trị đọc + 0.1 FNU |
| Độ lặp lại | ±1% giá trị đọc hoặc 0.01 FNU, lấy giá trị lớn hơn |
| Ánh sáng lạc | <0.1 FNU |
| Nguồn sáng | LED hồng ngoại 860 nm |
| Đầu dò quang | Photocell silicon |
| Phương pháp đo | Theo ISO 7027, phương pháp tỷ lệ với đầu dò 90° và 180° |
| Chế độ đo | Thông thường, trung bình và liên tục |
| Hiệu chuẩn | 2, 3 hoặc 4 điểm |
| Bộ nhớ dữ liệu | 200 bản ghi |
| Giao tiếp dữ liệu | USB hoặc RS232 |
| Nguồn cấp | 4 pin alkaline AA 1.5 V hoặc bộ đổi nguồn AC 230 V |
| Kích thước | 224×87×77 mm |
| Trọng lượng | 512 g |