| Hãng sản xuất: | Hanna |
| Model: | HI93703C |
| Xuất xứ: | Romania |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí trong nội thành TP. Hồ Chí Minh và sẽ được giao hàng miễn phí bằng chuyển phát tiết kiệm Viettel trên toàn quốc.
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
HI93703C | Máy Đo Độ Đục Tiêu Chuẩn ISO kèm Dung Dịch Chuẩn Hanna HI93703C là bộ thiết bị đo độ đục cầm tay được thiết kế cho kiểm tra chất lượng nước tại hiện trường và trong phòng thí nghiệm. Bộ kit sử dụng máy HI93703 cùng các dung dịch chuẩn và phụ kiện phục vụ hiệu chuẩn, bảo quản và vận chuyển, phù hợp cho các công việc kiểm soát độ đục từ nước sạch đến nước thải.
Hanna Instruments là thương hiệu thiết bị phân tích được thành lập tại Ý từ năm 1978, phát triển nhiều dòng thiết bị đo phục vụ phòng thí nghiệm, môi trường, xử lý nước, thực phẩm và công nghiệp. Sản phẩm HI93703C có xuất xứ Romania theo thông tin sản phẩm.
Điểm đáng chú ý của thiết bị là phương pháp đo được phát triển theo ISO 7027. Nguồn sáng hồng ngoại kết hợp hệ quang học đo ánh sáng tán xạ giúp hạn chế ảnh hưởng của màu mẫu so với các phương pháp sử dụng ánh sáng trong vùng khả kiến, hỗ trợ phép đo ổn định trên nhiều loại mẫu nước.
Máy đo độ đục cầm tay HI93703 được điều khiển bằng vi xử lý, thiết kế gọn để có thể mang đến điểm lấy mẫu nhưng vẫn đáp ứng nhu cầu kiểm tra định kỳ trong phòng thí nghiệm. Hệ thống khóa cuvet giúp đặt cuvet chắc chắn và đúng vị trí trong buồng đo, góp phần tăng tính lặp lại giữa các lần kiểm tra.
Thiết bị được thiết kế theo phương pháp đo độ đục ISO 7027. Việc sử dụng nguồn sáng hồng ngoại đặc biệt hữu ích với những mẫu có màu, bởi hệ quang học giảm ảnh hưởng do chất màu hòa tan gây ra và tập trung vào ánh sáng bị tán xạ bởi các hạt không hòa tan trong mẫu.
Bộ HI93703C kèm dung dịch chuẩn độ đục giúp người vận hành chủ động kiểm tra và hiệu chuẩn thiết bị trước khi đo. Hanna sử dụng chuẩn AMCO-AEPA-1 có độ ổn định cao và có thể sử dụng lại khi được bảo quản đúng cách, thuận tiện hơn cho công việc kiểm tra thường xuyên.
Máy cho phép người dùng truy xuất thông tin lần hiệu chuẩn gần nhất, hữu ích khi xây dựng quy trình kiểm tra thiết bị định kỳ hoặc quản lý chất lượng phép đo theo quy trình nội bộ. Thiết bị cũng có cảnh báo pin yếu và chức năng tự động tắt để tiết kiệm năng lượng khi không sử dụng.
| Thông số | Giá trị | |||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thông số đo | Độ đục | |||||||||||||||||||||||||||
| Phương pháp / tiêu chuẩn thiết kế | ISO 7027 | |||||||||||||||||||||||||||
| Dải đo |
| Thông số đo | Độ đục |
| Tiêu chuẩn phương pháp | ISO 7027 |
| Dải đo | 0.00–50.00 FTU; 50–1000 FTU |
| Độ phân giải | 0.01 FTU ở dải 0.00–50.00 FTU; 1 FTU ở dải 50–1000 FTU |
| Độ chính xác tại 25°C | ±0.5 FTU hoặc ±5% giá trị đọc, lấy giá trị lớn hơn |
| Hiệu chuẩn | 3 điểm tại 0 FTU, 10 FTU và 500 FTU |
| Nguồn sáng | LED hồng ngoại |
| Bộ thu quang | Photocell silicon |
| Nguyên lý quang học | Đo ánh sáng tán xạ với detector đặt vuông góc tia tới |
| Nguồn điện | 4 pin alkaline AA 1.5 V |
| Thời lượng pin | Khoảng 60 giờ sử dụng liên tục hoặc khoảng 900 phép đo |
| Điều kiện làm việc | 0–50°C; độ ẩm tương đối tối đa 95%, không ngưng tụ |
| Kích thước | 220×82×66 mm |
| Trọng lượng | 510 g |