| Hãng sản xuất: | Hanna |
| Model: | HI9350011 |
| Xuất xứ: | Romania |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí trong nội thành TP. Hồ Chí Minh và sẽ được giao hàng miễn phí bằng chuyển phát tiết kiệm Viettel trên toàn quốc.
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
HI9350011 là nhiệt kế thực phẩm thermocouple loại K thuộc dòng Foodcare của Hanna Instruments, được thiết kế cho các phép kiểm tra nhiệt độ nhanh trong chế biến, đóng gói, bảo quản và kiểm soát chất lượng thực phẩm. Máy được cung cấp cùng đầu dò xuyên FC766C1 bằng thép không gỉ, có khả năng đạt khoảng 90% giá trị nhiệt độ cuối trong 4 giây, đặc biệt hữu ích khi phải kiểm tra nhiều mẫu liên tiếp.
HI9350011 sử dụng đầu dò thermocouple loại K có thể tháo rời, cho phép thay thế bằng đầu dò tương thích khi yêu cầu ứng dụng thay đổi. Thân máy có thiết kế cầm tay, vỏ chống nước IP65, chức năng CAL Check, cảnh báo pin yếu và tự động tắt để phù hợp với môi trường Foodcare chuyên nghiệp.
Hanna Instruments khởi nguồn tại Ý từ năm 1978 và phát triển các thiết bị đo cho thực phẩm, đồ uống, nước, môi trường, phòng thí nghiệm và nhiều lĩnh vực kỹ thuật. Sản phẩm HI9350011 có xuất xứ Romania theo thông tin sản phẩm được cung cấp.
Ưu điểm nổi bật nhất của Hanna HI9350011 là đầu dò nhiệt độ siêu nhanh FC766C1. Hanna công bố đầu dò đạt 90% giá trị cuối trong khoảng 4 giây, giúp giảm thời gian chờ khi kiểm tra nhiệt độ liên tục tại dây chuyền sản xuất, bếp công nghiệp hoặc khu kiểm soát chất lượng.
Máy sử dụng thermocouple loại K, phù hợp cho dải nhiệt độ rộng từ sản phẩm lạnh đến các quá trình chế biến có nhiệt độ cao. Đây là lựa chọn linh hoạt cho cơ sở cần dùng cùng một thiết bị tại nhiều công đoạn khác nhau.
FC766C1 là đầu dò xuyên bằng thép không gỉ dành cho mẫu bán rắn và thực phẩm. Đầu dò có đầu nhọn nhỏ giúp xuyên vào sản phẩm thuận tiện, trong khi cáp dài hỗ trợ thao tác linh hoạt khi đo tại bồn, khay hoặc vị trí khó tiếp cận.
Khác với các model dùng đầu dò cố định, HI9350011 sử dụng đầu dò loại K có thể thay thế. Điều này cho phép người dùng lựa chọn đầu dò phù hợp hơn với từng kiểu mẫu hoặc duy trì thiết bị lâu dài bằng cách thay đầu dò khi cần.
CAL Check được thực hiện trong quá trình khởi động để kiểm tra trạng thái hiệu chuẩn của phần điện tử. Tính năng này giúp người vận hành nhanh chóng đánh giá tình trạng thân máy trước khi bắt đầu các phép đo nhiệt độ quan trọng.
Thiết bị tích hợp Battery Error Prevention System. Khi mức pin xuống thấp, máy cảnh báo người sử dụng; nếu nguồn điện không còn đủ để bảo đảm độ tin cậy của phép đo, thiết bị sẽ tự tắt nhằm hạn chế kết quả sai do pin yếu.
HI9350011 có cấp bảo vệ IP65, phù hợp với môi trường bếp công nghiệp, chế biến và đóng gói thực phẩm, nơi thiết bị thường xuyên làm việc trong điều kiện có độ ẩm hoặc nguy cơ nước bắn.
Thân máy nhỏ gọn, màn hình LCD lớn và cách vận hành đơn giản giúp máy đo nhiệt độ thực phẩm cầm tay này thích hợp cho các phép kiểm tra lưu động. Người vận hành có thể nhanh chóng chuyển giữa nhiều vị trí hoặc nhiều mẫu mà không cần quy trình thao tác phức tạp.
| Thông số | Giá trị | |||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Loại cảm biến | Thermocouple loại K | |||||||||||||||||||||||||||||
| Khoảng đo | -50,0 đến 199,9 °C; 200 đến 300 °C / -58,0 đến 399,9 °F; 400 đến 572 °F | |||||||||||||||||||||||||||||
| Độ phân giải | 0,1 °C từ -50,0 đến 199,9 °C; 1 °C từ 200 đến 300 °C; 0,1 °F từ -58,0 đến 399,9 °F; 1 °F từ 400 đến 572 °F | |||||||||||||||||||||||||||||
| Độ chính xác thân máy | ±0,4 °C từ -50,0 đến 300 °C; ±0,7 °F từ -58,0 đến 572 °F | |||||||||||||||||||||||||||||
| Đầu dò đi kèm | FC766C1 thermocouple loại K, đầu dò xuyên siêu nhanh | |||||||||||||||||||||||||||||
| Độ chính xác đầu dò | ±1,6 °C từ -50,0 đến 300 °C; ±2,9 °F từ -58,0 đến 572 °F | |||||||||||||||||||||||||||||
| Thời gian đáp ứng | 4 giây để đạt 90% giá trị cuối | |||||||||||||||||||||||||||||
| Vật liệu đầu dò | Thép không gỉ | |||||||||||||||||||||||||||||
| Đường kính đầu mũi dò | 1,6 mm | |||||||||||||||||||||||||||||
| Chiều dài cáp đầu dò | 1 m | |||||||||||||||||||||||||||||
| Nguồn cấp | 3 pin AAA 1,5 V | |||||||||||||||||||||||||||||
| Thời lượng pin | Khoảng 3.500 giờ sử dụng liên tục | |||||||||||||||||||||||||||||
| Tự động tắt | Lựa chọn sau 8 phút, 60 phút hoặc vô hiệu hóa | |||||||||||||||||||||||||||||
| Điều kiện hoạt động định mức | -20 đến 50 °C | |||||||||||||||||||||||||||||
| Giới hạn điều kiện hoạt động | -30 đến 50 °C | |||||||||||||||||||||||||||||
| Độ ẩm tương đối | 100% | |||||||||||||||||||||||||||||
| Nhiệt độ bảo quản và vận chuyển | -40 đến 70 °C | |||||||||||||||||||||||||||||
| Cấp bảo vệ | IP65 | |||||||||||||||||||||||||||||
Kích thMáy Đo Nhiệt Độ Cầm Tay HannaThông số kỹ thuật
Sản phẩm tương tự |