| Hãng sản xuất: | Hanna |
| Model: | HI935007 |
| Xuất xứ: | Romania |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí trong nội thành TP. Hồ Chí Minh và sẽ được giao hàng miễn phí bằng chuyển phát tiết kiệm Viettel trên toàn quốc.
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
HI935007 là máy đo nhiệt độ cầm tay thermocouple loại K thuộc dòng Foodcare của Hanna Instruments, được thiết kế để kiểm tra nhiệt độ trong ngành thực phẩm. Thiết bị sử dụng đầu dò xuyên thermocouple loại K bằng thép không gỉ gắn cố định, thân máy chống nước IP65 và dải đo rộng, phù hợp từ kiểm tra thực phẩm ở nhiệt độ thấp đến nhiều quá trình chế biến ở nhiệt độ cao.
Điểm khác biệt quan trọng của HI935007 so với các model sử dụng đầu dò rời là đầu dò được gắn cố định vào máy và không thể thay thế. Cấu hình này giúp thiết bị luôn sẵn sàng cho công việc kiểm tra nhanh, giảm thao tác lắp đầu dò và phù hợp với nhà bếp công nghiệp, cơ sở chế biến, khu đóng gói, kho bảo quản và các điểm kiểm tra nhiệt độ trong chuỗi thực phẩm.
Hanna Instruments bắt đầu hoạt động tại Ý từ năm 1978 và hiện phát triển nhiều dòng thiết bị đo cho thực phẩm, đồ uống, nước, môi trường, phòng thí nghiệm và công nghiệp. Sản phẩm HI935007 có xuất xứ Romania, nằm trong nhóm nhiệt kế Foodcare hướng đến nhu cầu đo tại hiện trường với thiết kế bền, dễ vận hành và thích hợp với điều kiện làm việc có độ ẩm cao.
Hanna HI935007 sử dụng cảm biến thermocouple loại K, cho phép làm việc trên dải nhiệt độ rộng hơn nhiều nhiệt kế thermistor thông thường. Đặc tính này giúp thiết bị đáp ứng đa dạng công việc kiểm tra nhiệt độ trong ngành thực phẩm, từ sản phẩm lạnh đến các quá trình chế biến có nhiệt độ cao.
Thiết bị được trang bị đầu dò xuyên thực phẩm cố định có trục bằng thép không gỉ. Đầu dò được thiết kế chắc chắn cho các ứng dụng thông dụng trong lĩnh vực thực phẩm, đồng thời bề mặt thép không gỉ thuận tiện cho việc làm sạch sau khi sử dụng.
Khác với HI935001 sử dụng đầu dò thermocouple loại K có thể tháo rời, đầu dò của HI935007 là một phần cố định của hệ thống. Vì vậy, người dùng không cần chọn đầu dò riêng khi mua máy nhưng cũng không thể thay đổi sang một kiểu đầu dò khác.
Do cảm biến và đầu dò được tích hợp cố định, Hanna công bố độ chính xác hệ thống của HI935007. Điều này giúp người sử dụng đánh giá trực tiếp hiệu năng đo của cả thân máy và đầu dò thay vì phải cộng hoặc xem xét riêng sai số của từng thành phần.
Thiết bị tích hợp CAL Check tự động khi khởi động. Máy thực hiện kiểm tra trạng thái hiệu chuẩn của mạch đo trước khi chuyển sang chế độ đo thông thường. Nếu giá trị kiểm tra nằm ngoài giới hạn cho phép, màn hình sẽ đưa ra cảnh báo để người sử dụng nhận biết thiết bị cần được kiểm tra.
Battery Error Prevention System theo dõi mức năng lượng của pin trong quá trình sử dụng. Khi pin xuống thấp, máy đưa ra cảnh báo; nếu nguồn điện không còn đủ để bảo đảm phép đo đáng tin cậy, thiết bị tự động tắt để hạn chế việc ghi nhận kết quả không chính xác.
HI935007 sử dụng ba pin AAA và được thiết kế cho thời gian vận hành liên tục dài. Đây là lợi thế đối với nhiệt kế thực phẩm cầm tay thường xuyên được sử dụng tại nhiều vị trí mà không có nguồn điện ngoài.
Người sử dụng có thể cấu hình tự động tắt sau một khoảng thời gian không thao tác hoặc vô hiệu hóa chức năng này khi cần duy trì máy hoạt động liên tục. Tính năng giúp giảm tiêu hao pin khi thiết bị vô tình được để ở trạng thái bật.
Thân máy đạt cấp bảo vệ IP65, phù hợp với khu vực có độ ẩm cao và nguy cơ nước bắn thường gặp trong nhà bếp công nghiệp hoặc dây chuyền chế biến. Hanna cũng định hướng sản phẩm cho môi trường có hoạt động vệ sinh và làm sạch thiết bị chế biến thực phẩm.
Trục đầu dò của HI935007 được thiết kế cho tiếp xúc liên tục với thực phẩm theo Regulation (EC) No 1935/2004. Đây là yếu tố quan trọng đối với thiết bị đo xuyên trực tiếp vào sản phẩm trong các quy trình kiểm soát nhiệt độ thực phẩm.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Loại cảm biến | Thermocouple loại K |
| Kiểu đầu dò | Đầu dò thermocouple loại K cố định, không thể thay thế |
| Khoảng đo | -50,0 đến 199,9 °C; 200 đến 300 °C / -58,0 đến 399,9 °F; 400 đến 572 °F |
| Độ phân giải | 0,1 °C từ -50,0 đến 199,9 °C; 1 °C từ 200 đến 300 °C; 0,1 °F từ -58,0 đến 399,9 °F; 1 °F từ 400 đến 572 °F |
| Độ chính xác hệ thống | ±1 °C từ -50,0 đến 100,0 °C; ±2 °C từ 100,0 đến 300 °C; ±1,8 °F từ -58,0 đến 212 °F; ±3,6 °F từ 212 đến 572 °F |
| Thời gian đáp ứng | 20 giây để đạt 90% giá trị cuối |
| Nguồn cấp | 3 pin AAA 1,5 V |
| Thời lượng pin | Khoảng 3.500 giờ sử dụng liên tục |
| Tự động tắt | Lựa chọn sau 8 phút, 60 phút hoặc vô hiệu hóa |
| Điều kiện hoạt động định mức | -20 đến 50 °C |
| Giới hạn nhiệt độ hoạt động | -30 đến 50 °C |
| Độ ẩm tương đối | 100% |
| Nhiệt độ bảo quản và vận chuyển | -40 đến 70 °C |
| Cấp bảo vệ | IP65 |
| Kích thước | 140 × 57 × 28 mm |
| Trọng lượng | 178 g |
| Loại cảm biến | Thermocouple loại K |
| Kiểu đầu dò | Đầu dò xuyên cố định, không thể thay thế |
| Vật liệu đầu dò | Thép không gỉ |
| Khoảng đo nhiệt độ | -50,0 đến 199,9 °C; 200 đến 300 °C (-58,0 đến 399,9 °F; 400 đến 572 °F) |
| Độ phân giải | 0,1 °C từ -50,0 đến 199,9 °C; 1 °C từ 200 đến 300 °C |
| Độ chính xác hệ thống | ±1 °C từ -50,0 đến 100,0 °C; ±2 °C từ 100,0 đến 300 °C |
| Thời gian đáp ứng | 20 giây để đạt 90% giá trị cuối |
| Nguồn cấp | 3 pin AAA 1,5 V |
| Thời lượng pin | Khoảng 3.500 giờ sử dụng liên tục |
| Tự động tắt | Lựa chọn sau 8 phút, 60 phút hoặc vô hiệu hóa |
| Điều kiện hoạt động định mức | -20 đến 50 °C |
| Giới hạn nhiệt độ hoạt động | -30 đến 50 °C |
| Cấp bảo vệ | IP65 |
| Kích thước | 140×57×28 mm |
| Trọng lượng | 178 g |