| Hãng sản xuất: | Hanna |
| Model: | HI935005 |
| Xuất xứ: | Romania |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí trong nội thành TP. Hồ Chí Minh và sẽ được giao hàng miễn phí bằng chuyển phát tiết kiệm Viettel trên toàn quốc.
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
HI935005 là máy đo nhiệt độ thermocouple loại K cầm tay của Hanna Instruments, được thiết kế cho các phép đo nhiệt độ có dải rộng trong phòng thí nghiệm, sản xuất, bảo trì và kiểm tra hiện trường. Thiết bị tương thích với nhiều đầu dò K-type thuộc dòng HI766, nhờ đó người dùng có thể lựa chọn đầu dò phù hợp để đo bề mặt, không khí, khí, chất lỏng hoặc mẫu bán rắn.
HI935005 có dải đo danh định từ -50,0 đến 1350°C, tự động chuyển độ phân giải theo vùng nhiệt độ và hỗ trợ hiển thị °C hoặc °F. Máy còn có chức năng HOLD, theo dõi nhiệt độ cao nhất/thấp nhất HI/LO và chế độ tự động tắt có thể cấu hình, phù hợp với các công việc đo lưu động cần thao tác nhanh.
Sản phẩm có xuất xứ Romania theo thông tin sản phẩm. Hanna định vị HI935005 cho cả ứng dụng phòng thí nghiệm và hiện trường, với thân máy được hãng mô tả là chống nước và đầu dò thermocouple loại K có thể hoán đổi. Tài liệu chính hãng được đối chiếu xác nhận đặc tính chống nước nhưng không nêu cụ thể mã cấp bảo vệ IP65 trong bảng thông số của model này.
Hanna HI935005 sử dụng cảm biến thermocouple loại K và có hai vùng đo danh định: từ -50,0 đến 199,9°C và từ 200 đến 1350°C. Dải rộng giúp thiết bị đáp ứng nhiều ứng dụng từ kiểm tra nhiệt độ thấp đến các quá trình công nghiệp nhiệt độ cao, miễn là đầu dò được lựa chọn có giới hạn làm việc tương ứng.
HI935005 tương thích với đầu dò K-type dòng HI766. Hanna cung cấp nhiều kiểu đầu dò dành cho đo bề mặt, khí, không khí, chất lỏng, mẫu xuyên và vật liệu bán rắn. Khả năng hoán đổi đầu dò giúp một thân máy có thể đáp ứng nhiều nhiệm vụ đo thay vì bị giới hạn bởi một cảm biến cố định.
Hanna công bố độ chính xác của HI935005 ở mức ±0,2% toàn thang tại điều kiện tham chiếu 20°C, không bao gồm sai số của đầu dò. Vì vậy, khi đánh giá độ chính xác của toàn bộ hệ thống đo, người sử dụng cần xem thêm sai số và giới hạn nhiệt độ của đầu dò HI766 cụ thể đang kết nối.
Trong vùng nhiệt độ đến 199,9°C, máy có độ phân giải 0,1°C; ở vùng nhiệt độ cao hơn, thiết bị chuyển sang bước hiển thị 1°C. Việc tự động thay đổi độ phân giải giúp cân bằng giữa khả năng quan sát biến thiên nhỏ ở vùng nhiệt thông dụng và phạm vi đo rộng ở nhiệt độ cao.
HI935005 liên tục theo dõi và hiển thị giá trị HI/LO, tương ứng nhiệt độ lớn nhất và nhỏ nhất trong phiên đo. Người vận hành có thể sử dụng nút CLR để xóa các giá trị đã ghi nhận và bắt đầu một chu kỳ theo dõi mới. Đây là chức năng Min/Max, không phải ngõ ra relay điều khiển nhiệt độ.
HOLD cho phép đóng băng giá trị đang hiển thị để người dùng thuận tiện đọc hoặc ghi chép. Trong khi giá trị trên màn hình được giữ lại, máy vẫn tiếp tục đo nội bộ và cập nhật các giá trị HI/LO.
Thiết bị hỗ trợ hiển thị °C hoặc °F và cho phép chuyển đổi trực tiếp bằng phím chức năng. Tính năng này thuận tiện khi làm việc với tài liệu kỹ thuật hoặc quy trình sử dụng các hệ đơn vị nhiệt độ khác nhau.
HI935005 có chế độ tự động tắt có thể lựa chọn sau 8 phút, 60 phút hoặc vô hiệu hóa. Tính năng giúp giảm tiêu hao pin khi máy bị để quên ở trạng thái bật, đồng thời vẫn cho phép sử dụng liên tục khi ứng dụng yêu cầu.
Hanna mô tả HI935005 là nhiệt kế kỹ thuật số chống nước, phù hợp cho phòng thí nghiệm và đo tại hiện trường. Kết cấu này hỗ trợ sử dụng trong môi trường công nghiệp hoặc khu vực có độ ẩm cao. Tài liệu chính hãng được đối chiếu không công bố mã IP65 cụ thể cho HI935005, do đó nên sử dụng thuật ngữ chống nước theo đúng tài liệu của hãng.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Loại cảm biến | Thermocouple loại K |
| Khoảng đo | -50,0 đến 199,9°C / 200 đến 1350°C; -58,0 đến 399,9°F / 400 đến 2462°F |
| Độ phân giải | 0,1°C đến 199,9°C; 1°C ngoài vùng trên; 0,1°F đến 399,9°F; 1°F ngoài vùng trên |
| Độ chính xác tại 20°C | ±0,2% toàn thang trong một năm, không bao gồm sai số đầu dò |
| Đầu dò tương thích | Thermocouple loại K dòng HI766; đầu dò đặt mua riêng |
| Chức năng HI/LO | Theo dõi và hiển thị nhiệt độ lớn nhất và nhỏ nhất |
| Chức năng HOLD | Có |
| Đơn vị đo | °C / °F |
| Nguồn cấp | 3 pin AA 1,5 V |
| Thời lượng pin | Khoảng 1600 giờ sử dụng liên tục |
| Tự động tắt | Lựa chọn 8 phút, 60 phút hoặc vô hiệu hóa |
| Môi trường hoạt động | -10 đến 50°C; độ ẩm tương đối tối đa 100% |
| Vỏ máy | Chống nước |
| Kích thước | 150 × 80 × 36 mm |
| Trọng lượng | 235 g |
Các thông số trên được đối chiếu từ trang sản phẩm và tài liệu hướng dẫn chính thức của Hanna; phạm vi đo thực tế có thể bị giới hạn bởi loại đầu dò được sử dụng.
HI935005 đo nhiệt độ theo nguyên lý nhiệt điện của thermocouple loại K. Khi mối nối giữa hai vật liệu của cảm biến có nhiệt độ khác với điểm tham chiếu, một điện áp nhiệt điện nhỏ được tạo ra. Thân máy nhận tín hiệu từ đầu dò, xử lý và quy đổi thành giá trị nhiệt độ hiển thị trên LCD.
Do đầu dò là bộ phận trực tiếp tiếp xúc với đối tượng đo, dải đo thực tế phụ thuộc vào đầu dò K-type. Một đầu dò bề mặt, đầu dò khí hay đầu dò xuyên có thể có giới hạn nhiệt độ khác nhau mặc dù cùng kết nối với HI935005. Hanna cũng lưu ý rõ rằng phạm vi của thân máy có thể bị giới hạn bởi đầu dò.
Khi kết hợp với đầu dò bề mặt HI766 phù hợp, HI935005 có thể được sử dụng để kiểm tra nhiệt độ trên đường ống, máy móc, khuôn, chi tiết cơ khí và các bề mặt nóng. Hanna cung cấp nhiều biến thể đầu dò bề mặt với cấu tạo và giới hạn nhiệt khác nhau.
Với đầu dò K-type dành cho không khí hoặc khí, máy có thể đo nhiệt độ luồng khí và môi trường khí. Ứng dụng phù hợp với kiểm tra khu sản xuất, hệ thống thông gió, thiết bị nhiệt và nhiều công việc bảo trì hiện trường.
HI935005 có thể kết hợp với đầu dò nhúng hoặc đầu dò đa dụng để đo nhiệt độ chất lỏng trong bồn, bình chứa hoặc quá trình sản xuất. Người dùng cần lựa chọn đầu dò có vật liệu, chiều dài và giới hạn nhiệt độ phù hợp với môi trường đo.
Dòng HI766 có các đầu dò xuyên cho phép đo nhiệt độ bên trong mẫu bán rắn hoặc vật liệu cần đưa cảm biến vào sâu bên trong. Hanna công bố nhiều đầu dò xuyên với các giới hạn nhiệt độ khác nhau, giúp mở rộng khả năng ứng dụng của cùng một thân máy.
Hanna xác định HI935005 được thiết kế cho đo nhiệt độ trong phòng thí nghiệm và hiện trường. Khả năng đổi đầu dò, dải đo rộng, chức năng HOLD và theo dõi HI/LO giúp thiết bị phù hợp với kiểm tra mẫu, thí nghiệm nhiệt và các công việc cần quan sát biến động nhiệt độ.
Với phạm vi thân máy lên đến vùng nhiệt độ cao, HI935005 phù hợp như một máy đo nhiệt độ công nghiệp cầm tay cho dây chuyền, thiết bị gia nhiệt, hệ thống cơ khí, bồn chứa và nhiều quy trình công nghệ. Giới hạn của từng phép đo phải được xác định theo cả thân máy và đầu dò thực tế.
Thiết kế cầm tay, sử dụng pin và vỏ chống nước giúp HI935005 thuận tiện cho kiểm tra nhiệt độ tại hiện trường. Kỹ thuật viên có thể mang một thân máy và lựa chọn nhiều đầu dò K-type khác nhau để phục vụ các vị trí đo trong cùng một đợt bảo trì.
Khi cần đánh giá sự ổn định của một quá trình, chức năng HI/LO liên tục ghi nhận mức nhiệt độ cao nhất và thấp nhất. Người vận hành có thể quan sát đồng thời các giá trị này trên màn hình và dùng CLR để bắt đầu lại chu kỳ theo dõi.
Khi lựa chọn HI935005 chính hãng, khách hàng nhận được một nhiệt kế thermocouple loại K có dải đo rộng, hỗ trợ đầu dò hoán đổi, HOLD, HI/LO, chuyển đổi °C/°F và tự động tắt. Cấu hình tiêu chuẩn theo tài liệu Hanna gồm thân máy, pin và tài liệu hướng dẫn; đầu dò thermocouple cần được lựa chọn riêng theo ứng dụng.
LAMHA cung cấp thiết bị đo Hanna phục vụ phòng thí nghiệm, công nghiệp và bảo trì, đồng thời hỗ trợ khách hàng lựa chọn đầu dò HI766 phù hợp cho bề mặt, không khí, khí, chất lỏng hoặc phép đo xuyên.
Để được tư vấn và đặt mua máy đo nhiệt độ kiểu K Hanna HI935005 chính hãng, khách hàng có thể liên hệ trực tiếp LAMHA để được hỗ trợ lựa chọn đúng thiết bị và đầu dò cho nhu cầu sử dụng.
HI935005 sử dụng thermocouple loại K và tương thích với nhiều đầu dò K-type thuộc dòng HI766 của Hanna.
Không. Theo tài liệu Hanna, đầu dò thermocouple được đặt mua riêng. Cấu hình này cho phép người dùng chọn đầu dò phù hợp với chính ứng dụng cần đo.
Có. Máy hỗ trợ đầu dò K-type hoán đổi dòng HI766 cho các ứng dụng như bề mặt, khí, không khí, chất lỏng và mẫu bán rắn.
Thân máy có dải đo danh định đến 1350°C. Tuy nhiên, nhiệt độ tối đa thực tế có thể thấp hơn nếu đầu dò đang sử dụng có giới hạn nhiệt độ thấp hơn thân máy.
Không. Độ phân giải 0,1°C áp dụng đến 199,9°C; ở vùng 200 đến 1350°C máy hiển thị theo bước 1°C.
Có. HOLD giữ giá trị hiện tại trên màn hình để người dùng đọc hoặc ghi chép. Trong thời gian HOLD, thiết bị vẫn tiếp tục cập nhật các giá trị HI và LO nội bộ.
HI/LO ghi nhận nhiệt độ cao nhất và thấp nhất đã xuất hiện trong phiên đo. Nút CLR dùng để xóa hai giá trị này và bắt đầu một chu kỳ theo dõi mới.
Không. Tài liệu Hanna xác định đèn nền là tính năng của HI935005N, không phải HI935005 tiêu chuẩn.
Không. Chức năng CAL hiệu chuẩn tại 0°C thuộc HI935005N. Với HI935005 tiêu chuẩn, Hanna khuyến nghị thực hiện tái hiệu chuẩn định kỳ tại cơ sở dịch vụ phù hợp.
Có. Hanna mô tả HI935005 là nhiệt kế chống nước. Tuy nhiên, tài liệu chính hãng được đối chiếu không ghi cụ thể cấp IP65 cho model này, vì vậy khi cần hồ sơ xác nhận cấp IP nên kiểm tra chứng từ kỹ thuật của lô hàng hoặc xác nhận trực tiếp từ nhà sản xuất.
| Loại cảm biến | Thermocouple loại K |
| Khoảng đo nhiệt độ | -50,0 đến 199,9 °C; 200 đến 1350 °C (-58,0 đến 399,9 °F; 400 đến 2462 °F) |
| Độ phân giải | 0,1 °C đến 199,9 °C; 1 °C từ 200 đến 1350 °C |
| Độ chính xác | ±0,2% toàn thang tại 20 °C, không bao gồm sai số đầu dò |
| Đầu dò tương thích | Đầu dò thermocouple loại K dòng HI766, đặt mua riêng |
| Khả năng hoán đổi đầu dò | Có |
| Hiển thị cao/thấp | Theo dõi giá trị nhiệt độ lớn nhất và nhỏ nhất HI/LO |
| Chức năng giữ số đo | HOLD |
| Đơn vị đo | °C / °F |
| Nguồn cấp | 3 pin AA 1,5 V |
| Thời lượng pin | Khoảng 1600 giờ sử dụng liên tục |
| Tự động tắt | Lựa chọn sau 8 phút, 60 phút hoặc vô hiệu hóa |
| Vỏ bảo vệ | Chống nước |
| Kích thước | 150×80×36 mm |
| Trọng lượng | 235 g |