| Hãng sản xuất: | Eaton Moeller |
| Model: | DILMP20(380V60HZ) |
| Xuất xứ: | Romania |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí trong nội thành TP. Hồ Chí Minh và sẽ được giao hàng miễn phí bằng chuyển phát tiết kiệm Viettel trên toàn quốc.
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Khởi động từ Eaton Moeller 158238 - DILMP20(380V60HZ) là contactor 4 cực thuộc dòng DILMP, dùng để đóng cắt tải điện trong tủ điều khiển, tủ phân phối và hệ thống máy móc công nghiệp. Model DILMP20(380V60HZ) sử dụng cuộn hút 380 V AC 60 Hz, phù hợp cho các hệ thống điều khiển dùng nguồn AC tần số 60 Hz.
Eaton Moeller là thương hiệu thiết bị điện công nghiệp thuộc Eaton, được biết đến trong các giải pháp đóng cắt, điều khiển động cơ, bảo vệ mạch và tự động hóa. Với xuất xứ Romania, sản phẩm phù hợp cho nhu cầu lắp đặt, bảo trì hoặc thay thế contactor trong các hệ thống yêu cầu thiết bị ổn định, dễ đấu nối và có độ tin cậy cao.
| Hạng mục | Thông tin |
|---|---|
| Loại thiết bị | Contactor công suất, đóng cắt toàn áp, không đảo chiều |
| Số cực chính | 4 cực |
| Cấu hình tiếp điểm chính | 4 tiếp điểm thường mở |
| Tiếp điểm phụ tích hợp | 0NO + 0NC |
| Điện áp cuộn hút | 380 V AC |
| Tần số cuộn hút | 60 Hz |
| Dòng định mức thương mại | 20A |
| Dòng làm việc AC-1 | 22A tại 380/400/415 V |
| Dòng làm việc AC-3 | 12A tại 380/400/415 V |
| Công suất làm việc AC-3 | 5.5kW tại 380/400 V |
| Dòng làm việc AC-4 | 10A tại 400 V |
| Điện áp làm việc định mức tối đa | 690 V AC |
| Điện áp cách điện định mức | 690 V AC |
| Kiểu đầu nối | Đầu nối vít |
| Lưu ý tình trạng mã hàng | Cần kiểm tra tồn kho và khả năng cung cấp theo từng thời điểm |
Contactor Eaton Moeller DILMP20(380V60HZ) có chức năng đóng hoặc ngắt mạch điện động lực thông qua tín hiệu điều khiển cấp vào cuộn hút. Thiết bị giúp điều khiển tải điện từ xa, giảm thao tác đóng cắt trực tiếp và tăng tính an toàn cho hệ thống tủ điện.
Khi cuộn hút được cấp điện đúng điện áp 380 V AC 60 Hz, từ trường sinh ra sẽ hút cơ cấu điện từ bên trong contactor, làm các tiếp điểm chính chuyển sang trạng thái đóng để cấp điện cho tải. Khi ngừng cấp điện cho cuộn hút, lò xo hồi vị đưa cơ cấu về trạng thái ban đầu, tiếp điểm mở ra và mạch tải được ngắt.
Khởi động từ 4P 20A thường được dùng trong tủ điều khiển động cơ, tủ phân phối phụ, hệ thống bơm, quạt, máy nén, dây chuyền sản xuất, tải điện trở, tải chiếu sáng và các mạch cần đóng cắt đồng thời 4 cực. Với cấu hình 4 cực, thiết bị phù hợp cho các ứng dụng cần điều khiển cả dây trung tính hoặc các tải nhiều cực trong hệ thống điện công nghiệp.
Khi chọn mua Khởi động từ Eaton Moeller 158238 - DILMP20(380V60HZ), khách hàng cần kiểm tra đúng điện áp cuộn hút, số cực, dòng tải và điều kiện lắp đặt thực tế. LAMHA hỗ trợ tư vấn chọn đúng model, đối chiếu mã hàng, báo giá nhanh và gợi ý phương án thay thế phù hợp nếu mã cần mua không còn sẵn hàng.
Để mua DILMP20(380V60HZ) Eaton Moeller chính hãng, hãy đặt hàng tại LAMHA để được hỗ trợ kỹ thuật, báo giá nhanh, giao hàng toàn quốc và tư vấn giải pháp phù hợp cho tủ điện công nghiệp.
Sản phẩm dùng để đóng cắt mạch điện động lực trong tủ điện công nghiệp, thường ứng dụng cho điều khiển động cơ, tải điện trở, tải chiếu sáng, tủ phân phối phụ và các hệ thống cần đóng cắt 4 cực.
DILMP20(380V60HZ) là contactor 4 cực, có các tiếp điểm chính thường mở, phù hợp với ứng dụng cần đóng cắt đồng thời nhiều đường điện.
Model này sử dụng cuộn hút 380 V AC 60 Hz. Khi thay thế, cần kiểm tra đúng điện áp và tần số cuộn hút để tránh contactor không hút, hút yếu hoặc hư hỏng cuộn dây.
Theo thông tin dòng DILMP20, sản phẩm có công suất AC-3 tham chiếu 5.5kW tại 380/400 V. Khi ứng dụng thực tế, cần kiểm tra thêm dòng tải, chế độ khởi động, tần suất đóng cắt, môi trường lắp đặt và thiết bị bảo vệ đi kèm.
Điểm khác biệt chính là điện áp và tần số cuộn hút. Model DILMP20(380V60HZ) dùng cuộn hút 380 V AC 60 Hz, trong khi các biến thể khác có thể dùng 24 V, 208 V, 220 V, 230 V, 400 V, 415 V hoặc điện áp DC tùy mã hàng.
Có thể, nếu tải nằm trong giới hạn kỹ thuật cho phép. Thiết bị có thể dùng cho tải điện trở, tải chiếu sáng, tải phân phối phụ hoặc các tải công nghiệp cần đóng cắt bằng contactor 4 cực.
Cần đấu đúng sơ đồ, siết chặt đầu nối, chọn dây dẫn phù hợp, kiểm tra điện áp cuộn hút, lắp thiết bị bảo vệ quá tải hoặc ngắn mạch phù hợp và chỉ vận hành sau khi kiểm tra an toàn điện.
| MÃ HÀNG | ĐIỆN ÁP | MÃ ĐẶT HÀNG | MÃ EATON | SỐ PHA | DÒNG ĐIỆN | CÔNG SUẤT | TIẾP ĐIỂM PHỤ | LOẠI LẮP ĐẶT | CÂN NẶNG | KÍCH THƯỚC (Sâu x Dài x Rộng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DILMP20(24V50HZ) | 24V50HZ | 276957 | XTCF020B00 | 4P | 20A | 5.5kW | - | Vít, thanh ray DIN | 0.3 kg | 75X68X45mm |
| DILMP20(48V50HZ) | 48V50HZ | 276958 | XTCF020B00 | 4P | 20A | 5.5kW | - | Vít, thanh ray DIN | 0.3 kg | 75X68X45mm |
| DILMP20(240V50HZ) | 240V50HZ | 276959 | XTCF020B00 | 4P | 20A | 5.5kW | - | Vít, thanh ray DIN | 0.3 kg | 75X68X45mm |
| DILMP20(24V60HZ) | 24V60HZ | 276961 | XTCF020B00 | 4P | 20A | 5.5kW | - | Vít, thanh ray DIN | 0.3 kg | 75X68X45mm |
| DILMP20(208V60HZ) | 208V60HZ | 276964 | XTCF020B00 | 4P | 20A | 5.5kW | - | Vít, thanh ray DIN | 0.3 kg | 75X68X45mm |
| DILMP20(380V60HZ) | 380V60HZ | 158238 | XTCF020B00 | 4P | 20A | 5.5kW | - | Vít, thanh ray DIN | 0.3 kg | 75X68X45mm |
| DILMP20(600V60HZ) | 600V60HZ | 276965 | XTCF020B00 | 4P | 20A | 5.5kW | - | Vít, thanh ray DIN | 0.3 kg | 75X68X45mm |
| DILMP20(42V50HZ, 48V60HZ) | 42V50HZ, 48V60HZ | 276966 | XTCF020B00 | 4P | 20A | 5.5kW | - | Vít, thanh ray DIN | 0.3 kg | 75X68X45mm |
| DILMP20(110V50HZ, 120V60HZ) | 110V50HZ, 120V60HZ | 276967 | XTCF020B00 | 4P | 20A | 5.5kW | - | Vít, thanh ray DIN | 0.3 kg | 75X68X45mm |
| DILMP20(190V50HZ, 220V60HZ) | 190V50HZ, 220V60HZ | 276968 | XTCF020B00 | 4P | 20A | 5.5kW | - | Vít, thanh ray DIN | 0.3 kg | 75X68X45mm |
| DILMP20(220V50HZ, 240V60HZ) | 220V50HZ, 240V60HZ | 276969 | XTCF020B00 | 4P | 20A | 5.5kW | - | Vít, thanh ray DIN | 0.3 kg | 75X68X45mm |
| DILMP20(230V50HZ,240V60HZ) | 230V50HZ,240V60HZ | 276970 | XTCF020B00 | 4P | 20A | 5.5kW | - | Vít, thanh ray DIN | 0.3 kg | 75X68X45mm |
| DILMP20(240V50HZ, 277V60HZ) | 240V50HZ, 277V60HZ | 158237 | XTCF020B00 | 4P | 20A | 5.5kW | - | Vít, thanh ray DIN | 0.3 kg | 75X68X45mm |
| DILMP20(380V50HZ, 440V60HZ) | 380V50HZ, 440V60HZ | 276971 | XTCF020B00 | 4P | 20A | 5.5kW | - | Vít, thanh ray DIN | 0.3 kg | 75X68X45mm |
| DILMP20(400V50HZ, 440V60HZ) | 400V50HZ, 440V60HZ | 276972 | XTCF020B00 | 4P | 20A | 5.5kW | - | Vít, thanh ray DIN | 0.3 kg | 75X68X45mm |
| DILMP20(415V50HZ, 480V60HZ) | 415V50HZ, 480V60HZ | 276973 | XTCF020B00 | 4P | 20A | 5.5kW | - | Vít, thanh ray DIN | 0.3 kg | 75X68X45mm |
| DILMP20(550V50HZ, 600V60HZ) | 550V50HZ, 600V60HZ | 158239 | XTCF020B00 | 4P | 20A | 5.5kW | - | Vít, thanh ray DIN | 0.3 kg | 75X68X45mm |
| DILMP20(12V50/60HZ) | 12V50/60HZ | 158236 | XTCF020B00 | 4P | 20A | 5.5kW | - | Vít, thanh ray DIN | 0.3 kg | 75X68X45mm |
| DILMP20(24V50/60HZ) | 24V50/60HZ | 276974 | XTCF020B00 | 4P | 20A | 5.5kW | - | Vít, thanh ray DIN | 0.3 kg | 75X68X45mm |
| DILMP20(220V50/60HZ) | 220V50/60HZ | 276977 | XTCF020B00 | 4P | 20A | 5.5kW | - | Vít, thanh ray DIN | 0.3 kg | 75X68X45mm |
| DILMP20(230V50/60HZ) | 230V50/60HZ | 276978 | XTCF020B00 | 4P | 20A | 5.5kW | - | Vít, thanh ray DIN | 0.3 kg | 75X68X45mm |
| DILMP20(380V50/60HZ) | 380V50/60HZ | 276979 | XTCF020B00 | 4P | 20A | 5.5kW | - | Vít, thanh ray DIN | 0.3 kg | 75X68X45mm |
| DILMP20(12VDC) | 12VDC | 276984 | XTCF020B00 | 4P | 20A | 5.5kW | - | Vít, thanh ray DIN | 0.3 kg | 75X68X45mm |
| DILMP20(24VDC) | 24VDC | 276985 | XTCF020B00 | 4P | 20A | 5.5kW | - | Vít, thanh ray DIN | 0.3 kg | 75X68X45mm |
| DILMP20(48VDC) | 48VDC | 276986 | XTCF020B00 | 4P | 20A | 5.5kW | - | Vít, thanh ray DIN | 0.3 kg | 75X68X45mm |
| DILMP20(120VDC) | 120VDC | 158235 | XTCF020B00 | 4P | 20A | 5.5kW | - | Vít, thanh ray DIN | 0.3 kg | 75X68X45mm |
| DILMP20(220VDC) | 220VDC | 276989 | XTCF020B00 | 4P | 20A | 5.5kW | - | Vít, thanh ray DIN | 0.3 kg | 75X68X45mm |
| Loại thiết bị | Contactor công suất, đóng cắt toàn áp, không đảo chiều |
| Số cực chính | 4 cực |
| Cấu hình tiếp điểm chính | 4 tiếp điểm thường mở |
| Tiếp điểm phụ tích hợp | 0NO + 0NC |
| Điện áp cuộn hút | 380 V AC |
| Tần số cuộn hút | 60 Hz |
| Dòng định mức thương mại | 20 A |
| Dòng làm việc định mức AC-1 | 22 A tại 380/400/415 V |
| Dòng làm việc định mức AC-3 | 12 A tại 380/400/415 V |
| Công suất làm việc AC-3 | 5.5 kW tại 380/400 V |
| Dòng làm việc định mức AC-4 | 10 A tại 400 V |
| Điện áp làm việc định mức tối đa | 690 V AC |
| Điện áp cách điện định mức | 690 V AC |
| Kiểu đầu nối | Đầu nối vít |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC/EN 60947-4-1; UL 60947-4-1; CSA; CE |