| Hãng sản xuất: | Hanna |
| Model: | HI99161 |
| Xuất xứ: | Romania |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí trong nội thành TP. Hồ Chí Minh và sẽ được giao hàng miễn phí bằng chuyển phát tiết kiệm Viettel trên toàn quốc.
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Hanna HI99161 là máy đo pH và nhiệt độ cầm tay được thiết kế cho ngành thực phẩm, đặc biệt phù hợp với sữa chua, phô mai mềm, nước sốt, mứt, bột nhào và nhiều loại mẫu bán rắn. Thiết bị cho phép đưa điện cực trực tiếp vào mẫu, giúp kiểm tra nhanh tại khu vực sản xuất mà không cần thực hiện các bước chuẩn bị mẫu phức tạp.
Sản phẩm mang thương hiệu Hanna Instruments, nhà sản xuất chuyên về thiết bị phân tích điện hóa, đo pH, nhiệt độ và kiểm soát chất lượng. Model HI99161 có xuất xứ Romania, được phát triển để đáp ứng nhu cầu kiểm tra nguyên liệu, bán thành phẩm và thành phẩm trong các quy trình quản lý chất lượng thực phẩm.
Nhờ thiết kế nhỏ gọn, thân máy chống nước và điện cực Foodcare chuyên dụng, HI99161 thích hợp sử dụng tại nhà máy chế biến thực phẩm, cơ sở sản xuất sữa, bếp trung tâm, phòng kiểm nghiệm và khu vực kiểm soát chất lượng. Thiết bị hỗ trợ doanh nghiệp xây dựng dữ liệu kiểm tra pH phục vụ chương trình giám sát theo nguyên tắc HACCP.
HI99161 đi kèm điện cực pH Foodcare FC2023 có đầu cảm biến hình nón. Cấu tạo này giúp điện cực xuyên vào mẫu mềm hoặc bán rắn dễ dàng hơn điện cực pH hình cầu thông thường, nhờ đó người vận hành có thể đo trực tiếp trong sữa chua, phô mai mềm, bột nhào, cơm, nước sốt đặc và nhiều sản phẩm chế biến khác.
Điện cực FC2023 sử dụng mối nối hở dạng khuếch tán tự do, giúp giảm nguy cơ protein, chất béo và các hạt rắn trong thực phẩm làm tắc điểm tiếp xúc điện ly. Thiết kế này góp phần duy trì tín hiệu ổn định, rút ngắn thời gian vệ sinh và phù hợp hơn với mẫu có độ nhớt cao.
Thân điện cực được chế tạo bằng PVDF, một loại vật liệu bền, dễ làm sạch và có khả năng chịu nhiều hóa chất vệ sinh thường được sử dụng trong ngành thực phẩm. Đầu dò được thiết kế để đáp ứng công việc kiểm tra thường xuyên tại khu vực sản xuất, nơi thiết bị có thể tiếp xúc với độ ẩm, chất béo và cặn thực phẩm.
Cảm biến nhiệt độ được tích hợp ngay trong đầu dò FC2023. Máy hiển thị đồng thời giá trị pH và nhiệt độ trên màn hình LCD hai dòng, giúp người dùng theo dõi nhanh cả hai thông số mà không cần sử dụng thêm nhiệt kế rời.
HI99161 sử dụng chức năng bù nhiệt độ tự động để điều chỉnh giá trị pH theo nhiệt độ thực tế của mẫu. Nhờ cảm biến được đặt trong cùng đầu dò pH, quá trình đo thuận tiện hơn và hạn chế sai lệch do nhập nhiệt độ thủ công.
Máy hỗ trợ hiệu chuẩn pH tự động với các bộ dung dịch đệm tiêu chuẩn hoặc NIST được lưu sẵn. Thiết bị tự nhận diện giá trị dung dịch đệm phù hợp, hiển thị hướng dẫn trên màn hình và cảnh báo khi dung dịch hoặc điện cực không đáp ứng điều kiện hiệu chuẩn.
Sau khi hiệu chuẩn đầy đủ, màn hình có thể hiển thị chỉ báo tình trạng điện cực. Tính năng này giúp người vận hành nhận biết thời điểm cần vệ sinh, ngâm phục hồi, hiệu chuẩn lại hoặc thay đầu dò, qua đó giảm nguy cơ sử dụng điện cực suy giảm chất lượng.
FC2023 có bộ tiền khuếch đại tích hợp nhằm tăng khả năng chống nhiễu trên đường truyền tín hiệu. Đây là ưu điểm hữu ích khi đo tại môi trường sản xuất có nhiều thiết bị điện, động cơ, máy trộn hoặc nguồn gây nhiễu điện từ.
Đầu dò được kết nối với máy bằng đầu nối Quick DIN. Lớp cao su bảo vệ giúp tạo độ kín, đồng thời cho phép tháo lắp điện cực nhanh mà không cần xoay nhiều vòng như một số kiểu đầu nối thông thường.
Thân máy có cấp bảo vệ IP67, phù hợp với môi trường có bụi, độ ẩm và nguy cơ bắn nước. Màn hình LCD lớn, giao diện hai nút và thiết kế vừa tay giúp HI99161 thuận tiện cho cả nhân viên phòng kiểm nghiệm lẫn người vận hành trực tiếp trên dây chuyền.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Dải đo pH của máy | -2.00 đến 16.00 pH hoặc -2.0 đến 16.0 pH |
| Độ phân giải pH | 0.01 pH hoặc 0.1 pH, có thể lựa chọn |
| Độ chính xác pH tại 25°C | ±0.02 pH hoặc ±0.1 pH |
| Dải đo pH-mV | ±825 mV |
| Độ phân giải pH-mV | 1 mV |
| Độ chính xác pH-mV | ±1 mV |
| Dải đo nhiệt độ của máy | -5.0 đến 105.0°C hoặc 23.0 đến 221.0°F |
| Độ phân giải nhiệt độ | 0.1°C hoặc 0.1°F |
| Độ chính xác nhiệt độ | ±0.5°C đến 60°C; ±1.0°C ngoài khoảng này |
| Bù nhiệt độ | Tự động trong dải -5.0 đến 105.0°C |
| Hiệu chuẩn pH | Tự động tại một hoặc hai điểm; bộ đệm Standard 4.01, 7.01, 10.01 hoặc NIST 4.01, 6.86, 9.18 |
| Điện cực đi kèm | FC2023, tích hợp đo pH và nhiệt độ, tiền khuếch đại, đầu hình nón, cáp 1 m và đầu nối DIN |
| Giới hạn sử dụng của FC2023 | 0 đến 12 pH và 0 đến 50°C |
| Nguồn điện | 3 pin kiềm AAA 1.5 V |
| Thời lượng pin tham khảo | Khoảng 1.400 giờ sử dụng liên tục |
| Tự động tắt nguồn | Có thể chọn sau 8 phút, 60 phút hoặc tắt chức năng |
| Môi trường hoạt động | 0 đến 50°C; độ ẩm tương đối tối đa 100% |
| Cấp bảo vệ thân máy | IP67 |
| Kích thước máy | 154 x 63 x 30 mm |
| Khối lượng | Khoảng 196 g, bao gồm pin |
Khi đầu điện cực FC2023 tiếp xúc với mẫu, màng thủy tinh nhạy pH tạo ra một điện thế phụ thuộc vào hoạt độ ion hydro trong thực phẩm. Điện cực tham chiếu bên trong cung cấp một điện thế ổn định để thiết bị so sánh với tín hiệu từ màng thủy tinh.
Tín hiệu điện thế rất nhỏ được bộ tiền khuếch đại trong đầu dò xử lý trước khi truyền qua cáp đến thân máy. Mạch đo của máy đo pH thực phẩm HI99161 tiếp nhận tín hiệu, chuyển đổi thành giá trị pH và hiển thị kết quả trên màn hình.
Đồng thời, cảm biến nhiệt độ tích hợp đo nhiệt độ thực tế tại vị trí tiếp xúc với mẫu. Bộ vi xử lý sử dụng dữ liệu này để thực hiện bù nhiệt độ tự động, giúp kết quả pH được xử lý nhất quán hơn khi nhiệt độ mẫu thay đổi.
Trong quá trình lên men sữa chua, pH là một chỉ tiêu quan trọng phản ánh mức độ tạo axit. HI99161 có thể được sử dụng để kiểm tra pH tại các công đoạn lên men, làm lạnh, phối trộn và đánh giá thành phẩm. Việc theo dõi pH giúp nhà sản xuất kiểm soát tính ổn định, kết cấu, mùi vị và sự đồng đều giữa các mẻ sản xuất.
Đầu điện cực hình nón phù hợp để đo trực tiếp trong phô mai mềm, khối đông sữa và một số sản phẩm phô mai đang trong quá trình chế biến. Dữ liệu pH hỗ trợ người vận hành theo dõi quá trình axit hóa, tách whey, tạo cấu trúc, ủ chín và kiểm tra tính đồng nhất của sản phẩm.
Máy đo pH thực phẩm bán rắn Hanna HI99161 có thể được sử dụng cho thịt chế biến mềm, súp đặc, nước sốt, gia vị, mứt, thạch, bột nhào, kem, cơm sushi và nhiều loại thực phẩm có độ nhớt cao. Thiết bị đặc biệt hữu ích khi điện cực pH phòng thí nghiệm thông thường khó tiếp xúc ổn định với mẫu.
HI99161 cung cấp dữ liệu pH và nhiệt độ phục vụ việc kiểm tra nguyên liệu, giám sát công đoạn sản xuất, xác minh điểm kiểm soát và đánh giá thành phẩm. Thiết bị có thể được đưa vào quy trình kiểm tra theo HACCP khi doanh nghiệp xây dựng đầy đủ phương pháp lấy mẫu, tần suất hiệu chuẩn, giới hạn kiểm soát, biểu mẫu ghi nhận và hành động khắc phục.
HACCP là một hệ thống quản lý an toàn thực phẩm; vì vậy, việc sử dụng HI99161 không tự động tạo thành chứng nhận HACCP. Độ tin cậy của dữ liệu còn phụ thuộc vào quy trình vận hành, tình trạng điện cực, dung dịch hiệu chuẩn và việc lưu hồ sơ của từng cơ sở.
Để bảo đảm nhận đúng Hanna HI99161 chính hãng, đúng đầu dò FC2023 và đầy đủ phụ kiện theo cấu hình đặt hàng, khách hàng nên kiểm tra rõ model, số nhận dạng thiết bị, tình trạng điện cực, tài liệu hướng dẫn và chứng từ đi kèm trước khi đưa máy vào sử dụng.
LAMHA cung cấp giải pháp thiết bị đo cho nhà máy thực phẩm, cơ sở chế biến sữa, phòng kiểm nghiệm và bộ phận kiểm soát chất lượng. Khách hàng được hỗ trợ lựa chọn thiết bị phù hợp với loại mẫu, tư vấn dung dịch hiệu chuẩn, dung dịch vệ sinh, phương pháp bảo quản điện cực và phụ kiện thay thế.
Đặt mua máy đo pH/nhiệt độ Hanna HI99161 chính hãng tại LAMHA để được tư vấn cấu hình, kiểm tra khả năng đáp ứng ứng dụng và nhận báo giá phù hợp với nhu cầu sử dụng thực tế.
Có. Điện cực FC2023 có đầu hình nón và mối nối hở, phù hợp để đưa trực tiếp vào sữa chua và các mẫu có độ nhớt tương tự. Người dùng cần bảo đảm đầu cảm biến tiếp xúc đầy đủ với mẫu và chờ giá trị ổn định trước khi ghi nhận.
HI99161 phù hợp với phô mai mềm, khối đông sữa và nhiều mẫu bán rắn. Đối với phô mai cứng hoặc mẫu cần xuyên sâu thường xuyên, người dùng nên đánh giá thêm độ cứng của sản phẩm để lựa chọn điện cực có kết cấu cơ học chuyên biệt hơn.
Thiết bị có thể đo nhiều sản phẩm sữa, nhưng điện cực FC2023 được tối ưu cho thực phẩm mềm và bán rắn. Khi nhu cầu chính là đo sữa lỏng thường xuyên, nên cân nhắc dòng máy có điện cực thiết kế riêng cho sữa để đạt khả năng tiếp xúc và vệ sinh phù hợp hơn.
Có. Cảm biến nhiệt độ được tích hợp trong điện cực FC2023 và máy tự động sử dụng dữ liệu nhiệt độ để bù cho phép đo pH. Nhiệt độ mẫu cũng được hiển thị đồng thời trên màn hình.
FC2023 có đầu thủy tinh hình nón giúp xuyên vào mẫu, thân PVDF dễ vệ sinh, mối nối hở hạn chế tắc nghẽn, cảm biến nhiệt độ tích hợp và bộ tiền khuếch đại giúp tín hiệu ít bị ảnh hưởng bởi nhiễu điện.
Tần suất hiệu chuẩn phụ thuộc vào yêu cầu độ chính xác, tần suất sử dụng, loại mẫu và quy trình kiểm soát của cơ sở. Nên hiệu chuẩn trước các đợt đo quan trọng, sau khi vệ sinh điện cực, khi thay đầu dò hoặc khi chỉ báo tình trạng điện cực cho thấy chất lượng đo suy giảm.
Sau mỗi phép đo, cần rửa kỹ đầu dò để loại bỏ phần mẫu còn bám lại. Khi chuyển giữa các nhóm sản phẩm khác nhau, nên sử dụng dung dịch vệ sinh điện cực phù hợp, sau đó ngâm phục hồi trong dung dịch bảo quản và hiệu chuẩn lại khi cần thiết.
Không nên bảo quản điện cực pH lâu trong nước cất hoặc nước khử ion vì có thể làm suy giảm dung dịch điện ly tại mối nối và kéo dài thời gian ổn định. Đầu điện cực cần được giữ ẩm bằng dung dịch bảo quản chuyên dụng dành cho điện cực pH.
Không. HI99161 là thiết bị cầm tay dùng để kiểm tra tại từng điểm hoặc từng mẫu. Máy không phải bộ điều khiển pH lắp cố định và không có đầu ra relay để tự động điều khiển bơm hóa chất hay thiết bị công nghệ.
HI99161 là thiết bị phù hợp để cung cấp dữ liệu đo trong chương trình kiểm soát theo HACCP. Tuy nhiên, HACCP là hệ thống quản lý áp dụng cho quy trình và cơ sở sản xuất, không phải chứng nhận được tự động cấp chỉ nhờ sử dụng một model máy đo cụ thể.
| Dải đo pH | -2,00 đến 16,00 pH hoặc -2,0 đến 16,0 pH |
| Độ phân giải pH | 0,01 pH hoặc 0,1 pH |
| Độ chính xác pH | ±0,02 pH hoặc ±0,1 pH tại 25°C |
| Hiệu chuẩn pH | Tự động 1 hoặc 2 điểm; bộ đệm Standard 4,01/7,01/10,01 hoặc NIST 4,01/6,86/9,18 |
| Dải đo điện thế pH-mV | ±825 mV |
| Dải đo nhiệt độ | -5,0 đến 105,0°C |
| Độ phân giải nhiệt độ | 0,1°C |
| Độ chính xác nhiệt độ | ±0,5°C đến 60°C; ±1,0°C ngoài khoảng này |
| Bù nhiệt độ | Tự động từ -5,0 đến 105,0°C |
| Điện cực đi kèm | FC2023 tích hợp cảm biến pH, nhiệt độ và tiền khuếch đại; đầu hình nón |
| Kết nối điện cực | Đầu nối Quick DIN, cáp dài 1 m |
| Nguồn cấp | 3 pin kiềm AAA 1,5 V |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Kích thước | 154×63×30 mm |
| Trọng lượng | 196 g, bao gồm pin |